periodic event

periodic event

A calendar on the wall marks the next periodic event with a red circle.

Định nghĩa

Danh từ: sự kiện định kỳmột sự kiện xảy ra lặp đi lặp lại sau những khoảng thời gian đều đặn hoặc quy luật.

dụ sử dụng
  • (Sự thay đổi của các mùa một sự kiện định kỳ.)
  • (Các cuộc họp hàng tháng một sự kiện định kỳ trong công ty chúng tôi.)
  • (Động đất không phải lúc nào cũng sự kiện định kỳ, nhưng một số khu vực trải qua chúng một cách thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a periodic event": một sự kiện định kỳ, thường dùng để mô tả tính chất lặp lại của một hiện tượng.

    • The blooming of cherry blossoms in spring is a periodic event that attracts many tourists. (Sự nở hoa anh đào vào mùa xuân một sự kiện định kỳ thu hút nhiều du khách.)
  • "a periodic event in nature": sự kiện định kỳ trong tự nhiên, như chu kỳ thủy triều, nguyệt thực.

    • Solar eclipses are rare but periodic events in nature. (Nhật thực những sự kiện định kỳ hiếm gặp trong tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Periodic (adj): mang tính định kỳ.
    • The machine requires periodic maintenance. (Máy móc cần bảo trì định kỳ.)
  • Periodicity (n): tính định kỳ.
    • The periodicity of the lunar cycle is about 29.5 days. (Tính định kỳ của chu kỳ mặt trăng khoảng 29,5 ngày.)
  • Event (n): sự kiện (không nhất thiết lặp lại).
    • The concert was a special event. (Buổi hòa nhạc một sự kiện đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Recurring event: sự kiện tái diễn.
  • Cyclical event: sự kiện tính chu kỳ.
  • Regular occurrence: hiện tượng xảy ra thường xuyên.
Các cụm từ liên quan
  • Periodic table: bảng tuần hoàn (không phải sự kiện, nhưng cùng gốc từ "periodic").
    • The periodic table organizes elements by their properties. (Bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố theo tính chất của chúng.)
Thành ngữ liên quan
  • Like clockwork: diễn ra đều đặn như đồng hồ (ám chỉ sự kiện định kỳ).
    • Her visits happen like clockwork every Sunday. (Những chuyến thăm của ấy diễn ra đều đặn như đồng hồ vào mỗi Chủ nhật.)